Tự học moldex3D - Diễn giải kết quả Melt front time và Welding line

Tự học moldex3D - Diễn giải kết quả Melt front time và Welding line

Kết quả phân tích điền đầy (quá trình filling) trong Moldex3D project bao gồm rất nhiều thông số:

- Melt Front Time

- Air trap - Rỗ khí

Weld Line – đường hàn

- Weld line Meeting Angle -góc gặp nhau giữa các dòng chảy nhựa

Weld Line Temperature - Nhiệt độ tại đường hàn

Gate Contribution - đóng góp thể tích từ các gate cổng phun

Air trap and Burning 

Pressure - áp suất

Temperature - Nhiệt độ

Shear Stress and Max Shear Stress - Ứng suất trượt

Shear Rate and Max Shear Rate - Tỉ số cắt

X, Y, Z-Velocity - Vận tốc các phần từ nhựa theo phương X, Y, Z

Volumetric shrinkage- Co ngót thể tích

Density - Mật độ nhựa

Melt Front Temperature - Nhiệt độ nhựa ở điểm nhất định

- Viscosity(log) - Độ nhớt

Melting Core 

Total Velocity -Vận tốc tổng

Frozen Layer Ratio - Tỉ lệ đông cứng

Max Temperature and Center Temperature - Nhiệt độ cao nhất theo độ dày sản phẩm

Average Temperature - Nhiệt độ trung bình

- Max Volume Shrinkage - Thể tích co rút lớn nhất

Average Velocity Vector - vector vận tốc trung bình

phan tich dien day melt front time

Bảng các kết quả quá trình Filling trong Moldex3D

Melt Front Time

 Melt front là bộ chỉ điểm vị trí của đường biên của dòng chảy di chuyển trong từng thời điểm khác nhau trong quá trình điền đầy .

Từ lợi ích của Melt Front này , chúng ta có thể:

– Kiểm tra từng đoạn điền đầy của khuôn.

– Kiểm tra vấn đề điền không đầy

– Chỉ ra vị trí đường hàn

– Chỉ ra vị trí bọt khí

– Kiểm tra sự đóng góp của từng cổng phun

– Kiểm tra vị trí cổng phun thích hợp để cân bằng dòng chảy và triệt tiêu đường hàn

phan tich dien day melt front time tren moldex3d

Kết quả điền đầy sản phẩm ở các thời điểm khác nhau 

Weld Line – đường hàn

Weld Line – kết quả đường hàn hiển thị vị trí đường hàn, nơi có cấu trúc yếu của sản phẩm.

– Thường xảy ra tại khu vực mà 2 dòng chảy gặp nhau.

– Thường là mối quan tâm về thẩm mỹ cho người thiết kế sản phẩm